MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung |
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi |
Mô tả nội dung sửa đổi |
Lần ban hành / Lần sửa đổi |
Ngày ban hành |
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy trình này quy định hình tự và cách thức Giải quyết yêu cầu đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước.
2. PHẠM VI
- Áp dụng đối với cá nhân đăng ký lạì việc nuôi con nuôi.
Áp dụng đối với công chức UBND cấp xã thực hiện Quy trình này.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- VP: Văn phòng
- UBND: Ủy ban nhân dân
- TCCN: Tổ chức cá nhân
- TTHC: Thủ tục hành chính
- BPTN&TKQ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
- CN: Con nuôi
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
1. Luật Nuôi con nuôi 2010; 2. Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi; 3. Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài; 4. Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng đẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam; 5. Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi. |
|||||
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
Tờ khai đãng ký lại việc nuôi con nuôi Trường hợp yêu cầu đãng kỷ lại tại ủy ban nhân dãn cấp xã không phải là nơi trước đây đã đăng kỷ việc nuôi con nuôi, thì Tờ khai phải có cam kết của người yêu cầu đăng kỷ ỉạỉ về tính trung thực của việc đăng kỷ nuôi con nuôi trước đó và có chữ ký của ít nhât hai người làm chứng. |
x |
|
|||
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
01 bộ |
|||||
5.4 |
Yêu cầu, điều kiên thực hiện thủ tục hành chính Sổ đăng ký nuôi con nuôi và bản chính giấy tờ đãng ký nuôi con nuôi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được; Cha, mẹ nuôi và con nuôi đều còn sống vào thời điểm yêu cầu đăng ký lại. |
|||||
5.5 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã nơi cha mẹ nuôi và con nuôi thường trú hoặc nơi đã đãng ký việc nuôi con nuôi trước đây |
|||||
5.6 |
Lệ phí |
|||||
|
Không
|
|||||
5.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||
B1 |
Công dân lựa chọn cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ củaUBND cấp xa; - Nộp hồ sơ qua bưu chính; - Nộp hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến. |
Bộ phận TN&TKQ |
Trong giờ hành chính |
Thành phần hồ sơ theo mục 5.2 |
||
B2 |
Công chức Bộ phận TN&TKQ truỵ cập Phân mêm Một cửa, .tiêp nhận hô sơ, kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, in Giấy tiếp nhận; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoàn thiện thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện; trường hợp không thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ngay thi phải lập thành vãn bản hướng dẫn, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung, hoàn thiện, ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên. - Hồ sơ sau khi đã được hướng dẫn mà không được bổ sung đầy đủ, hoàn thiện thì công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ. Việc từ chối tiếp nhận hồ sơ phải được thể hiện bằng vãn bản, ghi rõ lý do từ chối, ký, ghi rõ họ, tên. |
Công chức Bộ phận TN&TKQ |
02 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả |
||
B3 |
CôngT chức Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ từ Phần mềm Một cửa, bàn giao hồ sơ cho Công chức Tư pháp - Hộ tịch |
- Công chức Bộ phận TN&TKQ - Công chức Tư pháp - Hộ tịch |
02 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||
B4 |
Công chức Tư pháp - Hộ tịch kiểm tra hồ sơ: - Dự thảo Thông báo nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết hoặc cần yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Xác minh các nội dung đăng ký lại nuôi con nuôi - Nếu thấy việc đãng ký lại nuôi con nuôi đúng quy định pháp luật, công chức Tư pháp - Hộ tịch dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức Tư pháp - Hộ tịch |
04 ngày |
- Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết/thông báo trả lại hồ sơ -Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi |
||
B5 |
Công chức TP HT chuyển Công chức Vãn phòng - Thống kê: Lấy số, đóng dấu: Giấy chứng nhận nuôi con nuôi/ Vãn bản dừng giải quyết và đóng dấu, phát hành Văn bản - Công chức Tư pháp - Hộ tịch ghi vào Sổ đãng ký nuôi con nuôi - Công chức Tư pháp “ Hộ tịch chuyển hồ sơ trên Phần mềm Một cửa, bàn giao kết quả cho Công chức Bộ phận TN&TKQ |
Công chức văn phòng-Thống kê - Công chức Bộ phận TN&TKQ |
|
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc vãn bản dừng giải quyết hồ sơ “ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||
B6 |
Trả kết quả cho công dân |
Công chức Bộ phận TN&TKQ |
02 giờ |
- Giấy chứng nhận nuôi con nuôi - Sổ theo dõi hồ sơ |
||
6. BIỂU MẪU
TT |
Tên Biểu mẫu |
1. |
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018: |
2. |
Tờ khai đãng ký lại việc nuôi con nuôi (Thông tư số 10/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp. |
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu gồm những thành phần sau:
TT |
Hồ sơ lưu (bản chính hoặc bản sao theo quy định) |
1. |
Thành phần hồ sơ theo mục 5.2 |
2. |
Sổ đăng ký nuôi con nuôi |
3. |
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 |
Hồ sơ được lưu tại bộ phận một cửa và bộ phận TP-HT theo quy định hiện hành |
|